- Thông số kỹ thuật
| Chỉ tiêu | Kết quả | Phương pháp kiểm tra |
| Thời gian làm việc | 10-20 phút | ASTM C679 |
| Thời gian khô bề mặt (23oC/73oF, 50% RH) | 30-60 phút | ASTM C679 |
| Thời gian khô hoàn toàn | 7-14 ngày | |
| Chảy, sụt hoặc lún | <0.1mm | ASTM C639 |
| Trọng lượng riêng | 1.34 g/cm3 | ASTM D1875 |
| Sau khi lưu hoá 21 ngày ở nhiệt độ 23oC (73oF) và 50% RH | ||
| Độ cứng, trục A | 45 | ASTM D2240 |
| Cường độ chịu kéo cực hạn | 1.30MPa | ASTM C1135 |
| Độ giãn cực hạn | 300% | ASTM C1135 |
| Cường độ kháng nứt (Die B) | 11 kN/m | ASTM D624 |
| Sau khi lưu hoá 21 ngày ở nhiệt độ 23oC (73oF) và 50% RH
Kiểm nghiệm bằng dụng cụ đo thời tiết QUV trong 5000 giờ theo tiêu chuẩn ASTM G53 |
||
| Cường độ chịu kéo cực hạn tại điểm 100% lực | 0.80MPa | ASTM C1135 |
| Cường độ cực hạn tại điểm đứt gãy | 1.20MPa | ASTM C1135 |
- Cấu tạo, Tính chất và Đặc điểm
- Keo trung tính, 1 thành phần.
- Dòng keo RTV.
- Khả năng bám dính kết cấu tuyệt vời.
- Có mùi nhẹ trong thời gian lưu hoá, không ăn mòn.
- Chống chịu thời tiết, tia cực tím, nhiệt độ, ẩm thấp tốt.
- Ổn định trong môi trường thời tiết từ -58oF (-50oC) đến 302oF (150oC)
- Ứng dụng
- Sử dụng keo silicone kết cấu cho hệ mặt dựng kính Unitized và Semi Unitized.
- Liên kết các loại vách với nhau.
- Bảo vệ hầu hết các loại vật liệu xây dựng phổ biến như kính, nhôm, kim loại có lớp phủ sơn phù hợp, đá granit, … và nhiều công năng khác.
- Hạn sử dụng và Bảo quản
- Bảo quản sản phẩm trong điều kiện dưới 27oC (80oF) và đậy kính.
- Sản phẩm có hạn sử dụng 12 tháng kể từ ngày sản xuất.





